Mô hình xây nhà trọn gói là hình thức phổ biến của các chủ đầu tư hiện nay khi ký kết và bàn giao cho đơn vị thi công thực hiện quá trình xây nhà từ đầu tới cuối bắt đầu từ khâu lập dự toán, khảo sát cho tới thi công xây dựng và lắp đặt nội thất và bàn giao chìa khóa trao tay. Xây nhà trọn gói giúp chủ đầu tư có thể tiết kiệm thời gian cũng như chi phí.
Chúng tôi cung cấp thông tin báo giá cần thiết để xây nhà trọn gói dành cho quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị thi công xây dựng và nội thất, chi tiết về báo giá được chúng tôi thực hiện:
GIÁ THIẾT KẾ = DIỆN TÍCH X ĐƠN GIÁ
Lưu ý:
- Đây là bảng giá tham khảo, đơn giá chưa bao gồm VAT
- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt tại khu vực Tp. Hồ Chí Minh
- Sản phẩm bảo hành 08 năm
Chúng tôi tin rằng, Với đội ngũ Thiết kế – Kỹ sư chuyên nghiệp, sáng tạo, Những thiết kế mà Tecmas mang đến sẽ làm hài lòng quý khách hàng với tính thẩm mỹ cao, chất lượng bền đẹp mà vẫn đáp ứng được giá cả cạnh tranh. Trên đây chúng tôi đã đưa ra những thông tin cơ bản về các gói dịch vụ để quý khách hàng có thể tham khảo, hy vọng những thông tin đó hữu ích trong việc lựa chọn đơn vị thiết kế kiến trúc uy tín, hợp với mức giá mà quý khách hàng lựa chọn.
Nếu quý khách có nhu cầu thiết kế kiến trúc chỉ cần liên hệ ngay với chúng tôi, đội ngũ kỹ thuật sẽ đến khảo sát, tư vấn báo giá chi tiết, đầy đủ cho quý khách.
Mô hình xây nhà trọn gói là hình thức phổ biến của các chủ đầu tư hiện nay khi ký kết và bàn giao cho đơn vị thi công thực hiện quá trình xây nhà từ đầu tới cuối bắt đầu từ khâu lập dự toán, khảo sát cho tới thi công xây dựng và lắp đặt nội thất và bàn giao chìa khóa trao tay. Xây nhà trọn gói giúp chủ đầu tư có thể tiết kiệm thời gian cũng như chi phí.
Chúng tôi cung cấp thông tin báo giá cần thiết để xây nhà trọn gói dành cho quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị thi công xây dựng và nội thất, chi tiết về báo giá được chúng tôi thực hiện:
PHÍ XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH XÂY DỰNG x HỆ SỐ x ĐƠN GIÁ
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ TÍNH THEO ĐƠN VỊ M2
- Công trình có diện tích thi công S ≥ 350m2 , đơn giá thi công 3.550.000/m2
- Công trình có diện tích thi công 300m2 ≤ S ≤ 350m2 , đơn giá thi công 3.600.000/m2
- Công trình có diện tích thi công 200m2 ≤ S ≤ 300m2 , đơn giá thi công 3.650.000/m2
- Công trình có diện tích thi công 150m2 ≤ S ≤ 200m2 , đơn giá thi công 3.750.000/m2
- Công trình có diện tích thi công S ≤ 150m2 , Liên hệ công ty để được báo giá trực tiếp.
Lưu ý:
- Đơn giá áp dụng cho công trình tại khu vực TP. HCM
- Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở có diện tích mỗi tầng 60 – 80m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2PN + 2 WC cho mỗi tầng.
- Đối với công trình 2 mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 7 tầng), công trình biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô.
BÁO GIÁ HOÀN THIỆN
GÓI CƠ BẢN: 2.100.000 VNĐ/M2
GÓI KHÁ: 2.500.000 VNĐ/M2
GÓI CAO CẤP: 2.800.000 VNĐ/M2
| STT |
HẠNG MỤC |
% DIỆN TÍCH |
| I |
PHẦN MÓNG |
| 1 |
Giải pháp thi công Móng Băng |
60% |
| 2 |
Giải pháp thi công Móng Cọc |
50% |
| 3 |
Giải pháp thi công Móng Bè |
70% |
| 4 |
Giải pháp thi công Móng Đơn |
30% |
| II |
PHẦN TẦNG HẦM |
| 1 |
Diện tích hầm có độ sâu từ 0,8m đến dưới 1,3m so với Code vỉa hè |
150% |
| 2 |
Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1,3m đến dưới 1,7m so với Code vỉa hè |
170% |
| 3 |
Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1,7m đến dưới 2,0m so với Code vỉa hè |
200% |
| 4 |
Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 2m đến dưới 3m so với Code vỉa hè |
250% |
| III |
PHẦN TẦNG TRỆT |
| 1 |
Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột |
100% |
| 2 |
Diện tích sân trước không có mái che (kết cấu móng đơn) |
50% |
| 3 |
Diện tích sân sau không có mái che (kết cấu móng đơn) |
50% |
| 4 |
Diện tích sân trước không có mái che (kết cấu móng cọc BTCT) |
70% |
| 5 |
Diện tích sân sau không có mái che (kết cấu móng cọc BTCT) |
70% |
| 6 |
Diện tích khu vực cầu thang |
100% |
| IV |
PHẦN TẦNG LỬNG |
| 1 |
Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột |
100% |
| 2 |
Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2 |
100% |
| 3 |
Diện tích ô trống trong nhà > 8m2 |
50% |
| 4 |
Diện tích khu vực cầu thang, lô gia |
100% |
| 5 |
Diện tích ban công |
100% |
| 6 |
Diện tích sân ngoài trời không có mái che |
50% |
| V |
PHẦN CÁC TẦNG LẦU |
| 1 |
Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột |
100% |
| 2 |
Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2 |
100% |
| 3 |
Diện tích ô trống trong nhà > 8m2 |
50% |
| 4 |
Diện tích khu vực cầu thang, lô gia |
100% |
| 5 |
Diện tích ban công |
100% |
| VI |
PHẦN TẦNG SÂN THƯỢNG |
| 1 |
Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột |
100% |
| 2 |
Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2 |
100% |
| 3 |
Diện tích ô trống trong nhà > 8m2 |
50% |
| 4 |
Diện tích khu vực cầu thang, lô gia |
100% |
| 5 |
Diện tích sân ngoài trời |
50% |
| VII |
PHẦN TẦNG MÁI |
| 1 |
Mái Bê tông cốt thép, lam BTCT |
50% |
| 2 |
Mái ngói kèo sắt –tính theo mặt nghiêng |
70% |
| 3 |
Mái ngói đổ BTCT –tính theo mặt nghiêng |
100% |
| 4 |
Ô trống trên mái (có hệ đà BTCT bao quanh) |
25% |
| 5 |
Lam Sắt |
Báo giá riêng |
| 6 |
Mái Tôn – Tính theo mặt nghiêng |
30% |
Như Bạn đã biết, không phải tất cả ngôi nhà điều có điều kiện thi công như nhau. Những điều kiện thi công ảnh hưởng rất nhiều đến chi phí xây dựng PHẦN THÔ và PHẦN HOÀN THIỆN. Do đó, nếu nhà Bạn rơi vào các trường hợp sau, vui lòng công thêm % chi phí xây dựng, cụ thể như sau :
1.Trường hợp theo lộ giới đường :
( Tính từ công trình ra đến đường có chiều ngang ≥ 4 mét)
- Lộ giới đường từ 1 mét đến < 2 mét (xe ba gác vận chuyển vật tư)………………………….10% Diện tích thi công
- Lộ giới đường từ 2 mét đến < 3 mét (xe 1 khối vận chuyển vật tư)……………………………8% Diện tích thi công
- Lộ giới đường từ 3 mét đến < 4 mét (xe 3 khối hay xe 5 khối vận chuyển vật tư)………..5% Diện tích thi công
2.Trường hợp kiến trúc công trình :
- Nhà phố có 02 mặt tiền…………………………………………………………………………………………… 5% Diện tích thi công
- Nhà phố có 03 mặt tiền (hoặc Biệt thự Song lập)…………………………………………………..10% Diện tích thi công.
- Nhà phố có 04 mặt tiền (hoặc Biệt thự Đơn lập)..…………………………………………………..15% Diện tích thi công.
3.Điều kiện khác :
- Nhà phố có thang máy………………………….……………………………………………………………..……. 5% Diện tích thi công.
- Nhà cao tầng ( từ 05 đến 07 tầng)……………………………………………………………………………..7% Diện tích mỗi sàn (Sàn 5,6,7).
- Nhà cao tầng ( từ 08 đến 10 tầng)……………………………………………………………………………..12% Diện tích mỗi sàn (Sàn 8,9,10)
- Nhà có mật độ xây dựng cao, nhiều WC, nhiều tường (khách sạn, Phòng cho thuê)…….…..5 % Diện tích mỗi sàn có mật độ xây dựng cao.
Lưu ý:
- Đây là bảng giá tham khảo, đơn giá chưa bao gồm VAT
- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt tại khu vực Tp. Hồ Chí Minh
- Sản phẩm bảo hành 08 năm
- Cam kết có xưởng trực tiếp sản xuất
Chúng tôi tin rằng, Với đội ngũ Thiết kế – Kỹ sư – Thi công chuyên nghiệp, nhiều năm trong nghề, Sản phẩm mà Happy Home mang đến sẽ làm hài lòng quý khách hàng với tính thẩm mỹ cao, chất lượng bền đẹp mà vẫn đáp ứng được giá cả cạnh tranh. Trên đây chúng tôi đã đưa ra những thông tin cơ bản về các gói dịch vụ để quý khách hàng có thể tham khảo, hy vọng những thông tin đó hữu ích trong việc lựa chọn nhà thầu xây dựng uy tín, hợp với mức giá mà quý khách hàng lựa chọn
Nếu quý khách có nhu cầu xây nhà chỉ cần liên hệ ngay với chúng tôi, đội ngũ kỹ thuật sẽ đến khảo sát, tư vấn báo giá chi tiết, đầy đủ cho quý khách.
Mô hình xây nhà trọn goí là hình thức phổ biến của các chủ đầu tư hiện nay khi ký kết và bàn giao cho đơn vị thi công thực hiện quá trình xây nhà từ đầu tới cuối bắt đầu từ khâu lập dự toán, khảo sát cho tới thi công xây dựng và lắp đặt nội thất và bàn giao chìa khóa trao tay. Xây nhà trọn gói giúp chủ đầu tư có thể tiết kiệm thời gian cũng như chi phí.
Chúng tôi cung cấp thông tin báo giá cần thiết để xây nhà trọn gói dành cho quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị thi công xây dựng và nội thất, chi tiết về báo giá được chúng tôi thực hiện:
PHÍ NỘI THẤT = KHỐI LƯỢNG x ĐƠN GIÁ
| No / STT |
Description Of Works / Hạng mục |
Material / Vật liệu |
| 1 |
Bàn ăn |
Gỗ sồi sơn – mặt đá màu sắc theo thiết kế 4 ghế |
| 2 |
Tủ giày |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 3 |
Bếp dưới |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 4 |
Bếp trên |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 5 |
Đá bếp |
Kim sa trung |
| 6 |
Đá bếp kẹp mí |
Kim sa trung |
| 7 |
Kính bếp |
Kính cường lực sơn nhủ màu |
| 8 |
Kệ chén cố định |
Inox 304 |
| 9 |
Kệ tivi |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 10 |
Tủ sách đứng |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 11 |
Tủ sách treo ngang |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 12 |
Rèm |
Rèm vãi 2 lớp cao cấp |
|
ĐƠN GIÁ DỰ KIẾN: 77 TRIỆU TRỌN GÓI
|
| 1 |
Tủ áo full trần |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 2 |
Giường |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 3 |
Rèm |
Rèm vãi 2 lớp cao cấp |
|
ĐƠN GIÁ DỰ KIẾN: 27 TRIỆU TRỌN GÓI
|
| 1 |
Tủ áo full trần |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
| 2 |
Giường |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
|
ĐƠN GIÁ DỰ KIẾN: 20 TRIỆU ĐỒNG TRỌN GÓI
|
| 1 |
Giàn phơi |
Nhôm bạc |
| 2 |
Tủ lavabo |
MDF chống ẩm – ( An Cường ) màu sắc theo thiết kế |
|
ĐƠN GIÁ DỰ KIẾN: 3 TRIỆU ĐỒNG TRỌN GÓI
|
Lưu ý:
- Đây là bảng giá tham khảo, đơn giá chưa bao gồm VAT
- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt tại khu vực Tp. Hồ Chí Minh
- Sản phẩm bảo hành 08 năm
- Cam kết có xưởng trực tiếp sản xuất
Chúng tôi tin rằng, Với đội ngũ Thiết kế – Kỹ sư – Thi công chuyên nghiệp, nhiều năm trong nghề, Sản phẩm mà Happy Home mang đến sẽ làm hài lòng cho quý khách hàng với tính thẩm mỹ cao, chất lượng bền đẹp mà vẫn đáp ứng được giá cả cạnh tranh. Trên đây chúng tôi đã đưa ra những thông tin cơ bản về các gói dịch vụ để quý khách hàng có thể tham khảo, hy vọng những thông tin đó hữu ích trong việc lựa chọn đơn vị thiết kế, thi công nội thất uy tín mà vẫn hợp với mức giá mà quý khách hàng lựa chọn.
Nếu quý khách có nhu cầu thiết kế, lắp đặt nội thất, chỉ cần liên hệ ngay với chúng tôi, đội ngũ kỹ thuật sẽ đến khảo sát, tư vấn báo giá chi tiết, đầy đủ cho quý khách.